tréo cựa

Học thuật
Thân thiện
tréo cựa

Hai lời tuyên bố đó tréo cựa với nhau.

Định nghĩa
  1. Tính từ (địa phương):
    • Mâu thuẫn với nhau, không ăn khớp: "Tréo cựa" dùng để chỉ hai hoặc nhiều điều đó đối lập, xung đột hoặc không thống nhất với nhau, khiến chúng không thể cùng đúng hoặc cùng tồn tại một cách hài hòa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai lời tuyên bố tréo cựa. (Hai lời tuyên bố mâu thuẫn với nhau.)
    • Những bằng chứng do hai bên đưa ra hoàn toàn tréo cựa. (Những bằng chứng do hai bên đưa ra hoàn toàn đối lập/không ăn khớp.)
    • Câu chuyện anh kể sự thật diễn ra phần tréo cựa. (Câu chuyện anh kể sự thật diễn ra phần mâu thuẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự đối lập trực tiếp: Thường dùng khi so sánh hai ý kiến, tuyên bố hoặc sự kiện rõ ràng trái ngược nhau.
    • Lập luận của luật sư bào chữa lời khai của nhân chứng tréo cựa nhau hoàn toàn. (Lập luận của luật sư bào chữa lời khai của nhân chứng mâu thuẫn nhau hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tréo ngoe (tính từ, địa phương): Có nghĩa tương tự "tréo cựa", chỉ sự mâu thuẫn, không thống nhất.
  • Mâu thuẫn (tính từ): Từ phổ thông, cùng nghĩa với "tréo cựa".
  • Đối chọi (tính từ): Chỉ sự đối lập, xung đột gay gắt.
Từ đồng nghĩa
  • Mâu thuẫn: sự xung đột, không thống nhất.
  • Trái ngược: Hoàn toàn đối lập nhau.
  • Xung khắc: Không hợp nhau, đối chọi nhau (thường dùng trong các mối quan hệ hoặc quan điểm).
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: "Tréo cựa" từ địa phương, thường được dùng trong khẩu ngữ hoặc văn nói nhiều hơn văn viết trang trọng. Trong văn viết chuẩn mực, từ "mâu thuẫn" thường được ưa dùng hơn.
  • Kết hợp từ: Thường đi kèm với các từ như "nhau", "với nhau" để thể hiện mối quan hệ giữa các đối tượng. dụ: , .
tréo cựa

Hai lời tuyên bố đó tréo cựa với nhau.

  1. (đph) Mâu thuẫn với nhau: Hai lời tuyên bố tréo cựa.